TanroDictionary Sổ từ

chorus

/ˈkɔːrəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp xướng, đồng ca.động từ
  2. Cùng nói.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The choir can chorus beautifully.

  2. They chorus the same answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép