Nghĩa tiếng Việt
- Hợp xướng, đồng ca.động từ
- Cùng nói.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The choir can chorus beautifully.
-
They chorus the same answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép