Nghĩa tiếng Việt
- Giống chó su (Trung quốc).danh từ
- Thức ăn.danh từ
Ví dụ
-
The chow slept beside the warm door.
-
We need some chow after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép