Nghĩa tiếng Việt
- Rửa tội; làm lễ rửa tội.động từ
- Đặt tên thánh (trong lễ rửa tội).động từ
Tiếng Nhật
- 名付けるなづけるđặt tên, gọi là
Ví dụ
-
They will christen the baby next week.
-
They christen the boat on Friday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép