TanroDictionary Sổ từ

christen

/ˈkrɪsn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rửa tội; làm lễ rửa tội.động từ
  2. Đặt tên thánh (trong lễ rửa tội).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They will christen the baby next week.

  2. They christen the boat on Friday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép