Nghĩa tiếng Việt
- Sử biên niên; ký sự niên đại.danh từ
- Mục tin hằng ngày, mục tin thời sự (báo chí).danh từ
- Ghi vào sử biên niên.động từ
- Ghi chép (những sự kiện... ).động từ
Tiếng Nhật
- 年表ねんぴょうniên biểu
- クロニクルbiên niên sử
- 記きký sự, biên niên, ghi chép
- 書き留めるかきとめるghi lại, ghi chép
Ví dụ
-
The chronicle listed events from each year.
-
She read the daily chronicle at breakfast.
-
They chronicle the town's growth over time.
-
He chronicle his travel stories in a notebook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép