TanroDictionary Sổ từ

chronicle

/ˈkrɒnɪkl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sử biên niên; ký sự niên đại.danh từ
  2. Mục tin hằng ngày, mục tin thời sự (báo chí).danh từ
  3. Ghi vào sử biên niên.động từ
  4. Ghi chép (những sự kiện... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The chronicle listed events from each year.

  2. She read the daily chronicle at breakfast.

  3. They chronicle the town's growth over time.

  4. He chronicle his travel stories in a notebook.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép