Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng cục cục (gà mái gọi con).danh từ
- Tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người).danh từ
- Cục cục (gà mái).động từ
- Tặc lưỡi, chặc lưỡi (người).động từ
- Mâm cặp, bàn cặp, ngàm.danh từ
- Đặt vào bàn cặp.động từ
- Đặt vào ngàm.động từ
- Đồ ăn, thức ăn.danh từ
Ví dụ
-
The hen made a soft chuck.
-
He answered with a small chuck.
-
The hen chuck softly to her chicks.
-
She chuck at the silly mistake.
-
He tightened the chuck on the drill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép