TanroDictionary Sổ từ

chuck

/ˈtʃək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng cục cục (gà mái gọi con).danh từ
  2. Tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người).danh từ
  3. Cục cục (gà mái).động từ
  4. Tặc lưỡi, chặc lưỡi (người).động từ
  5. Mâm cặp, bàn cặp, ngàm.danh từ
  6. Đặt vào bàn cặp.động từ
  7. Đặt vào ngàm.động từ
  8. Đồ ăn, thức ăn.danh từ

Ví dụ

  1. The hen made a soft chuck.

  2. He answered with a small chuck.

  3. The hen chuck softly to her chicks.

  4. She chuck at the silly mistake.

  5. He tightened the chuck on the drill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép