TanroDictionary Sổ từ

cinema

/ˈsɪnəmə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rạp xi nê, rạp chiếu bóng.danh từ
  2. The cinema điện ảnh, xi nê, phim chiếu bóng.danh từ
  3. Nghệ thuật điện ảnh; kỹ thuật điện ảnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We watched a film at the cinema.

  2. The cinema was full on Friday night.

  3. She studied cinema at the university.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép