Nghĩa tiếng Việt
- Rạp xi nê, rạp chiếu bóng.danh từ
- The cinema điện ảnh, xi nê, phim chiếu bóng.danh từ
- Nghệ thuật điện ảnh; kỹ thuật điện ảnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We watched a film at the cinema.
-
The cinema was full on Friday night.
-
She studied cinema at the university.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép