Nghĩa tiếng Việt
- Mộ (đá, thân cây khoét, thời tiền sử).danh từ
- Hòm đựng đồ thánh.danh từ
Ví dụ
-
The ancient cist held bones and simple grave goods.
-
She saw the cist yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép