TanroDictionary Sổ từ

cist

/ˈsɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mộ (đá, thân cây khoét, thời tiền sử).danh từ
  2. Hòm đựng đồ thánh.danh từ

Ví dụ

  1. The ancient cist held bones and simple grave goods.

  2. She saw the cist yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép