Nghĩa tiếng Việt
- Mặc quần áo cho.động từ
- Phủ, che phủ.động từ
Ví dụ
-
She clad the child in a warm coat.
-
The hills were clad in white snow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klæd/
She clad the child in a warm coat.
The hills were clad in white snow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép