Nghĩa tiếng Việt
- Đống (gạch để nung, đất, rơm... ).danh từ
- Chất thành đống, xếp thành đống.động từ
- Cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung).danh từ
- Cặp, chặt lại; kẹp chặt lại, giữ chặt lại.động từ
- (+ down upon) kiểm soát chặt chẽ hơn.động từ
- (+ down) tăng cường (sự kiểm tra... ).động từ
Ví dụ
-
They piled the bricks into a clamp.
-
Workers clamped the bricks beside the kiln.
-
Use a clamp to hold the boards together.
-
She clamped the box shut with both hands.
-
The school clamped down upon late arrivals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép