TanroDictionary Sổ từ

clamp

/klæmp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đống (gạch để nung, đất, rơm... ).danh từ
  2. Chất thành đống, xếp thành đống.động từ
  3. Cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung).danh từ
  4. Cặp, chặt lại; kẹp chặt lại, giữ chặt lại.động từ
  5. (+ down upon) kiểm soát chặt chẽ hơn.động từ
  6. (+ down) tăng cường (sự kiểm tra... ).động từ

Ví dụ

  1. They piled the bricks into a clamp.

  2. Workers clamped the bricks beside the kiln.

  3. Use a clamp to hold the boards together.

  4. She clamped the box shut with both hands.

  5. The school clamped down upon late arrivals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép