TanroDictionary Sổ từ

climb

/klaɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự leo trèo.danh từ
  2. Vật trèo qua; vật phải trèo lên.danh từ
  3. Leo, trèo, leo trèo.động từ
  4. Lên, lên cao.động từ
  5. Leo (cây).động từ
  6. Leo lên tới, trèo lên tới.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The climb was harder than we expected.

  2. The wall made the climb difficult.

  3. We climb the hill every weekend.

  4. The prices climb every year.

  5. Monkeys can climb trees very fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép