TanroDictionary Sổ từ

clip

/klɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái ghim, cái cặp, cái kẹp.danh từ
  2. Cái nạp đạn.danh từ
  3. Sự xén, sự cắt, sự hớt (lông cừu).động từ
  4. Mớ lông (cừu... ) xén ra.động từ
  5. Cú đánh mạnh, cú quật mạnh.động từ
  6. Kéo xén; tông-đơ; cái bấm móng tay.động từ
  7. Cắt, cắt rời ra, xén, hớt (lông cừu, ngựa).động từ
  8. Rút ngắn, cô lại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Can you give me a paper clip for this folder?

  2. He loaded the clip into the tool.

  3. The barber will clip the dog's fur.

  4. The sheep's clip was packed in sacks.

  5. The boxer landed a sharp clip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép