Nghĩa tiếng Việt
- Cái ghim, cái cặp, cái kẹp.danh từ
- Cái nạp đạn.danh từ
- Sự xén, sự cắt, sự hớt (lông cừu).động từ
- Mớ lông (cừu... ) xén ra.động từ
- Cú đánh mạnh, cú quật mạnh.động từ
- Kéo xén; tông-đơ; cái bấm móng tay.động từ
- Cắt, cắt rời ra, xén, hớt (lông cừu, ngựa).động từ
- Rút ngắn, cô lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Can you give me a paper clip for this folder?
-
He loaded the clip into the tool.
-
The barber will clip the dog's fur.
-
The sheep's clip was packed in sacks.
-
The boxer landed a sharp clip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép