TanroDictionary Sổ từ

clique

/kliːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọn, phường, tụi, bè lũ.danh từ
  2. Đồ thị con đẳng cấu với một đồ thị đầy đủ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The clique kept all the best seats.

  2. The graph had a clique of four points.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép