Nghĩa tiếng Việt
- Bọn, phường, tụi, bè lũ.danh từ
- Đồ thị con đẳng cấu với một đồ thị đầy đủ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The clique kept all the best seats.
-
The graph had a clique of four points.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép