Nghĩa tiếng Việt
- Áo choàng không tay, áo khoát không tay.danh từ
- Lốt, mặt nạ.danh từ
- Mặc áo choàng (cho ai).động từ
- Che giấu, che đậy, đội lốt.động từ
- Mặc áo choàng.động từ
Tiếng Nhật
- マントáo choàng
Ví dụ
-
She wore a dark cloak in the cold.
-
He hid his true face under a cloak.
-
He cloaked the child in a warm coat.
-
He cloaked his fear with a smile.
-
She cloaked herself before going outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép