TanroDictionary Sổ từ

cloak

/kləʊk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo choàng không tay, áo khoát không tay.danh từ
  2. Lốt, mặt nạ.danh từ
  3. Mặc áo choàng (cho ai).động từ
  4. Che giấu, che đậy, đội lốt.động từ
  5. Mặc áo choàng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a dark cloak in the cold.

  2. He hid his true face under a cloak.

  3. He cloaked the child in a warm coat.

  4. He cloaked his fear with a smile.

  5. She cloaked herself before going outside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép