TanroDictionary Sổ từ

clout

/klaʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh vải (để vá).danh từ
  2. Khăn lau, giẻ lau.danh từ
  3. Cái tát.danh từ
  4. Cá sắt (đóng ở gót giày).danh từ
  5. Ảnh hưởng, Tầm ảnh hưởngdanh từ
  6. Đinh đầu to ((cũng) clout nail).danh từ
  7. Cổ đích (để bắn cung).danh từ
  8. Vả lại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He patched the hole with a clout.

  2. Use a clout to wipe the table.

  3. She gave the ball a clout.

  4. The boot needed a new clout on the heel.

  5. Her clout helped the project get approved.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép