Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh vải (để vá).danh từ
- Khăn lau, giẻ lau.danh từ
- Cái tát.danh từ
- Cá sắt (đóng ở gót giày).danh từ
- Ảnh hưởng, Tầm ảnh hưởngdanh từ
- Đinh đầu to ((cũng) clout nail).danh từ
- Cổ đích (để bắn cung).danh từ
- Vả lại.động từ
Tiếng Nhật
- 影響力えいきょうりょくsức ảnh hưởng
Ví dụ
-
He patched the hole with a clout.
-
Use a clout to wipe the table.
-
She gave the ball a clout.
-
The boot needed a new clout on the heel.
-
Her clout helped the project get approved.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép