Nghĩa tiếng Việt
- Than đá.danh từ
- Viên than đá.danh từ
- Cho (tàu) ăn than; tiếp tế than cho.động từ
- Ăn than, lấy than.động từ
Tiếng Nhật
- 石炭せきたんthan đá
Ví dụ
-
We burned coal to heat the old house.
-
A coal rolled off the fire and cooled.
-
Workers need to coal the ship quickly.
-
Large ships coal at the local port.
-
to coal a ship
cho tàu ăn than
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép