Nghĩa tiếng Việt
- Chung sống, cùng tồn tại.động từ
Ví dụ
-
Fish and birds can coexist near the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkəʊɪɡˈzɪst/
Fish and birds can coexist near the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép