TanroDictionary Sổ từ

cold

/kɒʊ(l)d/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạnh, lạnh lẽo, nguội.tính từ
  2. Phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình.tính từ
  3. Làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị.tính từ
  4. Yếu, khó ngửi thấy (màu, hơi con thú đang bị săn đuổi).tính từ
  5. Mát (màu sắc).tính từ
  6. Sự lạnh nhạt, sự lạnh lẽo.danh từ
  7. Sự cảm lạnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please pour me a glass of cold water.

  2. She gave him a very cold greeting this morning.

  3. The news about the factory closing was quite cold.

  4. The hunter could not find any cold scent.

  5. Blue and green are considered cold colors in art.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép