Nghĩa tiếng Việt
- Lạnh, lạnh lẽo, nguội.tính từ
- Phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình.tính từ
- Làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị.tính từ
- Yếu, khó ngửi thấy (màu, hơi con thú đang bị săn đuổi).tính từ
- Mát (màu sắc).tính từ
- Sự lạnh nhạt, sự lạnh lẽo.danh từ
- Sự cảm lạnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please pour me a glass of cold water.
-
She gave him a very cold greeting this morning.
-
The news about the factory closing was quite cold.
-
The hunter could not find any cold scent.
-
Blue and green are considered cold colors in art.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép