Nghĩa tiếng Việt
- (như) colour.danh từ
- (không đếm được) Màu sắc.danh từ
- (ngoại động từ) Nhuộm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The color of the wall was soft blue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép