Nghĩa tiếng Việt
- Buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp.tính từ
- Người chào hàng.danh từ
- Buổi phát thanh quảng cáo hàng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They opened a new commercial center in the city.
-
The commercial offered free delivery for one week.
-
We heard a commercial between the songs.
-
commercial school
trường thương nghiệp
-
commercial treaty
hiệp ước thương mại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép