Nghĩa tiếng Việt
- Ốc xà cừ.danh từ
- Tủ bằng ốc xà cừ.danh từ
- Vòm trần.danh từ
- Concha.danh từ
Ví dụ
-
A conch lay on the warm beach sand.
-
She kept jewelry in a painted conch.
-
The old hall had a curved conch above it.
-
The shell showed a bright conch inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép