Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoà hợp, sự hoà thuận.danh từ
- Thoả ước, hiệp ước.danh từ
- Sự tương hợp (về giống và số).danh từ
- Hoà âm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They live in complete concord with each other.
-
The two sides signed a peace concord.
-
The sentence shows number concord clearly.
-
The choir sang in sweet concord.
-
to live in complete concord
sống với nhau rất hoà thuận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép