Nghĩa tiếng Việt
- Hình nón; vật hình nón.danh từ
- Nón.danh từ
- Ốc nón.danh từ
- Tín hiệu báo bão (hình nón).danh từ
- Bột áo (bột mịn để xoa bột bánh mì đã nhào).danh từ
- Làm thành hình nón.động từ
- Có hình nón.động từ
- Tên một họ.danh từ
Tiếng Nhật
- 山形やまがたYamagata (thành phố, tỉnh)
Ví dụ
-
She wore a bright cone on her head.
-
The cone appeared in the report.
-
A cone clung to the wet rock.
-
The cone warned boats about the storm.
-
Dust the board with a little cone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép