TanroDictionary Sổ từ

cone

/kəʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình nón; vật hình nón.danh từ
  2. Nón.danh từ
  3. Ốc nón.danh từ
  4. Tín hiệu báo bão (hình nón).danh từ
  5. Bột áo (bột mịn để xoa bột bánh mì đã nhào).danh từ
  6. Làm thành hình nón.động từ
  7. Có hình nón.động từ
  8. Tên một họ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a bright cone on her head.

  2. The cone appeared in the report.

  3. A cone clung to the wet rock.

  4. The cone warned boats about the storm.

  5. Dust the board with a little cone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép