Nghĩa tiếng Việt
- Làm đông nghịt, làm tắt nghẽn (đường sá... ).động từ
- Làm sung huyết.động từ
- Bị sung huyết (phổi... ).động từ
Ví dụ
-
Cars congest the street every morning.
-
A cold can congest the nose.
-
His chest felt congest after the long flight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép