TanroDictionary Sổ từ

congest

/kənˈdʒɛst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm đông nghịt, làm tắt nghẽn (đường sá... ).động từ
  2. Làm sung huyết.động từ
  3. Bị sung huyết (phổi... ).động từ

Ví dụ

  1. Cars congest the street every morning.

  2. A cold can congest the nose.

  3. His chest felt congest after the long flight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép