TanroDictionary Sổ từ

conscript

/kənˈskrɪpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đến tuổi đi lính.danh từ
  2. Bắt đi lính.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The conscript looked nervous on the train.

  2. They conscript young men each year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép