Nghĩa tiếng Việt
- Người đến tuổi đi lính.danh từ
- Bắt đi lính.động từ
Tiếng Nhật
- 新兵しんぺいlính mới, tân binh
Ví dụ
-
The conscript looked nervous on the train.
-
They conscript young men each year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép