Nghĩa tiếng Việt
- Chồng, vợ (của vua chúa).danh từ
- Tàu thuyền cùng đi với nhau một đường.danh từ
- Đi lại, giao thiệp, kết giao với, kết bạn với.động từ
- Phù hợp, hoà hợp.động từ
- Kết thân, kết giao.động từ
Tiếng Nhật
- 妃ひphi, vương phi, hoàng phi
Ví dụ
-
The queen chose a royal consort for her.
-
The ships sail in consort across the ocean.
-
He does not like to consort with bad people.
-
His style does not consort with our values.
-
He refused to consort with rude people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép