TanroDictionary Sổ từ

consort

/ˈkɒnsɔːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồng, vợ (của vua chúa).danh từ
  2. Tàu thuyền cùng đi với nhau một đường.danh từ
  3. Đi lại, giao thiệp, kết giao với, kết bạn với.động từ
  4. Phù hợp, hoà hợp.động từ
  5. Kết thân, kết giao.động từ

Tiếng Nhật

  • 妃ひphi, vương phi, hoàng phi

Ví dụ

  1. The queen chose a royal consort for her.

  2. The ships sail in consort across the ocean.

  3. He does not like to consort with bad people.

  4. His style does not consort with our values.

  5. He refused to consort with rude people.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép