TanroDictionary Sổ từ

conspicuous

/kənˈspɪkjuəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ.tính từ
  2. Làm cho người ta để ý đến, đáng chú ý.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The warning signs on the road are very conspicuous.

  2. His bright red suit made him very conspicuous today.

  3. traffic sings should be conspicuous

    các dấu hiệu giao thông cần phải dễ thấy

  4. he is conspicuous for his bravery

    anh ta được người ta để ý vì lòng dũng cảm

  5. to make oneself conspicuous

    làm cho người ta để ý đến mình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép