Nghĩa tiếng Việt
- Một ý tưởng hay một lý thuyết gồm nhiều khái niệm, đặc biệt là được xem là có tính chủ quan và không dựa trên những bằng chứng thực nghiệm.danh từ
- Làm xây dựng (nhà cửa... ).động từ
- Đặt (câu).động từ
- Vẽ (hình); dựng (vở kịch).động từ
Tiếng Nhật
- 建てるたてるxây, dựng
- 築くきずくxây, xây dựng
- 作るつくるlàm, chế tạo, tạo ra
- 組み立てるくみたてるlắp ráp, dựng, xây dựng, sáng tác (truyện, thơ)
- 拵えるこしらえるlàm, chế tạo
Ví dụ
-
The idea is a useful construct.
-
They construct a new school here.
-
Please construct a clear sentence.
-
The class will construct a simple model.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép