TanroDictionary Sổ từ

contingency

/kənˈtɪndʒənsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ.danh từ
  2. Món chi tiêu bất ngờ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must have a plan for every contingency.

  2. We saved money for any contingency.

  3. should a contingency arise; in case of a contingency

    trong trường hợp bất ngờ; nếu xảy ra việc bất ngờ

  4. a contingency plan

    kế hoạch để đối phó với những sự bất ngờ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép