Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ.danh từ
- Món chi tiêu bất ngờ.danh từ
Tiếng Nhật
- 有事ゆうじtình trạng khẩn cấp, khi có biến
Ví dụ
-
We must have a plan for every contingency.
-
We saved money for any contingency.
-
should a contingency arise; in case of a contingency
trong trường hợp bất ngờ; nếu xảy ra việc bất ngờ
-
a contingency plan
kế hoạch để đối phó với những sự bất ngờ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép