TanroDictionary Sổ từ

continuo

/kənˈtɪnjuəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bè hát chạy liền.danh từ

Ví dụ

  1. The continuo supported the choir.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép