TanroDictionary Sổ từ

contort

/kənˈtɔːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vặn xoắn; làm vặn vẹo, làm trẹo.động từ
  2. Làm méo mó, làm nhăn nhó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He contorted his face in pain.

  2. Do not contort his words to change their meaning.

  3. to contort a word from its proper meaning

    làm méo mó ý nghĩa của một từ, làm sai lạc ý nghĩa của một từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép