Nghĩa tiếng Việt
- Vặn xoắn; làm vặn vẹo, làm trẹo.động từ
- Làm méo mó, làm nhăn nhó.động từ
Tiếng Nhật
- 歪むゆがむcong vênh, méo mó
Ví dụ
-
He contorted his face in pain.
-
Do not contort his words to change their meaning.
-
to contort a word from its proper meaning
làm méo mó ý nghĩa của một từ, làm sai lạc ý nghĩa của một từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép