Nghĩa tiếng Việt
- Đường viền, đường quanh.danh từ
- Đường nét.danh từ
- Sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng.danh từ
- Đánh dấu bằng đường mức.động từ
- Đi vòng quanh (đồi, núi) (con đường); làm (đường) vòng quanh đồi núi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mountain's contour looked smooth from afar.
-
She traced the contour of the leaf.
-
He is happy with the contour of things.
-
The map was contouring the hills carefully.
-
The road contours around the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép