Nghĩa tiếng Việt
- Nữ tu viện, nhà tu kín.danh từ
Tiếng Nhật
- 修道院しゅうどういんtu viện
Ví dụ
-
The convent stood on a quiet hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːnvənt/
The convent stood on a quiet hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép