TanroDictionary Sổ từ

convert

/kənˈvɜːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào).danh từ
  2. Người thay đổi chính kiến.danh từ
  3. Làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái.động từ
  4. Đổi, biến đổi.động từ
  5. Biển thủ, thụt (két), tham ô.động từ
  6. Trúng điểm vì cú đá phạt đền (bóng đá).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A convert may need time to learn new customs.

  2. The convert spoke with strong new beliefs.

  3. He tried to convert his friend to another religion.

  4. We can convert this old garage into a studio.

  5. The manager did not convert the funds to himself.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép