Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của corkđộng từ
Ví dụ
-
The bottle corks tightly after use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɔːks/
The bottle corks tightly after use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép