TanroDictionary Sổ từ

corks

/kˈɔːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của corkđộng từ

Ví dụ

  1. The bottle corks tightly after use.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép