Nghĩa tiếng Việt
- Chai (chân).danh từ
- Hạt ngũ cốc.danh từ
- Cây ngũ cốc.danh từ
- Ngô, bắp ((cũng) Indian corn).danh từ
- , (thông tục) rượu ngô.danh từ
- Muối bằng muối hột, muối (thịt... ).động từ
- Viên thành hạt nhỏ.động từ
- Nuôi bằng ngô.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He had a corn on his toe.
-
The bird ate a grain of corn.
-
Corn grew well in the warm field.
-
We grilled fresh corn for dinner.
-
The man bought corn at the fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép