Nghĩa tiếng Việt
- Góc (tường, nhà, phố... ).danh từ
- Nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm.danh từ
- Nơi, phương.danh từ
- Sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường.danh từ
- Quả phạt gốc.danh từ
- Đặt thành góc, làm thành góc.động từ
- Để vào góc.động từ
- Dồn vào chân tường, dồn vào thế bí.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please meet me at the corner of the street.
-
The thief hid in a dark corner.
-
The corner of the table was sharp.
-
They want to make a big corner in wheat.
-
He scored from a corner kick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép