Nghĩa tiếng Việt
- Xương sườn.danh từ
- Gân (sống lá).danh từ
- Cạnh (cuống lá).danh từ
- Gân sườn cánh (côn trùng).danh từ
- Bờ trước cánh; mép trước cánh (chim).danh từ
Ví dụ
-
He broke a rib along the costa.
-
A thick costa runs through each leaf.
-
The costa marks the edge of the leaf.
-
The insect's wing had a strong costa.
-
The bird's wing showed a dark costa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép