TanroDictionary Sổ từ

costa

/ˈkɑːstə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương sườn.danh từ
  2. Gân (sống lá).danh từ
  3. Cạnh (cuống lá).danh từ
  4. Gân sườn cánh (côn trùng).danh từ
  5. Bờ trước cánh; mép trước cánh (chim).danh từ

Ví dụ

  1. He broke a rib along the costa.

  2. A thick costa runs through each leaf.

  3. The costa marks the edge of the leaf.

  4. The insect's wing had a strong costa.

  5. The bird's wing showed a dark costa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép