Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của count.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is counting the apples on the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaʊntɪŋ/
He is counting the apples on the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép