Nghĩa tiếng Việt
- Hiệp ước, hiệp định, thoả ước; điều khoản (của bản hiệp ước... ).danh từ
- Hợp đồng giao kèo.danh từ
- Ký hiệp ước, ký kết; thoả thuận bằng giao kèo.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They signed a covenant to share the land.
-
The loan covenant required regular payments.
-
They decided to covenant an agreement between nations.
-
to covenant an agreement
ký kết hiệp định
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép