TanroDictionary Sổ từ

cower

/ˈkaʊə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngồi co rúm lại; nằm co; thu mình lại (vì sợ, vì lạnh... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child cowered under the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép