Nghĩa tiếng Việt
- Ngồi co rúm lại; nằm co; thu mình lại (vì sợ, vì lạnh... ).động từ
Tiếng Nhật
- 蹲るうずくまるngồi xổm, cúi rạp người
Ví dụ
-
The child cowered under the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép