TanroDictionary Sổ từ

craftsman

/ˈkrɑːftsmən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ thủ công.danh từ
  2. Người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The craftsman made the chair in a day.

  2. She is a craftsman with fine details.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép