Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị đo lường Xôtlân bằng 170 lit.danh từ
Ví dụ
-
The old cask held one cran.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkræn/
The old cask held one cran.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép