TanroDictionary Sổ từ

cran

/ˈkræn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị đo lường Xôtlân bằng 170 lit.danh từ

Ví dụ

  1. The old cask held one cran.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép