Nghĩa tiếng Việt
- Lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc.danh từ
- Ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị.danh từ
- Người kỳ quặc, người lập dị.danh từ
- Cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ).danh từ
- Lắp quay tay.động từ
- Bẻ thành hình quay tay.động từ
- Quay (máy).động từ
- Không vững, ọp ẹp, xộc xệch.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His crank was hard to understand.
-
His crank idea made everyone smile.
-
The old crank talked to himself on the bus.
-
He turned the crank to start the machine.
-
Please crank the old engine by hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép