TanroDictionary Sổ từ

crank

/kræŋk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc.danh từ
  2. Ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị.danh từ
  3. Người kỳ quặc, người lập dị.danh từ
  4. Cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ).danh từ
  5. Lắp quay tay.động từ
  6. Bẻ thành hình quay tay.động từ
  7. Quay (máy).động từ
  8. Không vững, ọp ẹp, xộc xệch.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His crank was hard to understand.

  2. His crank idea made everyone smile.

  3. The old crank talked to himself on the bus.

  4. He turned the crank to start the machine.

  5. Please crank the old engine by hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép