Nghĩa tiếng Việt
- Con sếu.danh từ
- Cần trục.danh từ
- Xiphông.danh từ
- Vòi lấy nước ((cũng) water crane).danh từ
- Nâng (trục, bốc, cất) (hàng) bằng cần trục.động từ
- Vươn, nghển.động từ
- Vươn cổ, nghển cổ.động từ
- Chùn lại, chùn bước, dừng lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A crane flew over the river.
-
The crane lifted the heavy box.
-
He used a crane to pour the liquid.
-
We filled the tank from the crane.
-
Workers crane the steel beam into place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép