TanroDictionary Sổ từ

craving

/ˈkreɪvɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thèm muốn, lòng khao khát.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crave.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He had a craving for fresh fruit.

  2. She is craving something sweet today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép