Nghĩa tiếng Việt
- Sự thèm muốn, lòng khao khát.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crave.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He had a craving for fresh fruit.
-
She is craving something sweet today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép