TanroDictionary Sổ từ

creep

/kriːp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.danh từ
  2. Sự bó, sự trườn.danh từ
  3. Lỗ hốc (trong hàng rào... ).danh từ
  4. Sự lở (đá... ).danh từ
  5. Sự dão.danh từ
  6. Bò, trườn.động từ
  7. Đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
  8. Bò; leo (cây leo).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That old house gave me the creeps.

  2. The caterpillar moved in a slow creep.

  3. A small creep opened in the fence.

  4. A creep appeared on the rocky slope.

  5. The metal suffered from thermal creep over time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép