Nghĩa tiếng Việt
- Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.danh từ
- Sự bó, sự trườn.danh từ
- Lỗ hốc (trong hàng rào... ).danh từ
- Sự lở (đá... ).danh từ
- Sự dão.danh từ
- Bò, trườn.động từ
- Đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
- Bò; leo (cây leo).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That old house gave me the creeps.
-
The caterpillar moved in a slow creep.
-
A small creep opened in the fence.
-
A creep appeared on the rocky slope.
-
The metal suffered from thermal creep over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép