Nghĩa tiếng Việt
- Mào (gà); bờm (ngựa).danh từ
- Chòm lông mào (trên mũ sắt thời xưa).danh từ
- Chỏm mũ sắt; mũ sắt.danh từ
- Tiêu ngữ (trên huy chương... ).danh từ
- Đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà... ).danh từ
- Cạnh sống (của xương).danh từ
- Vẽ mào; trang trí (mũ) bằng mào lông.động từ
- Trèo lên đỉnh, trèo lên nóc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rooster raised its bright crest.
-
The helmet had a silver crest.
-
He wore a crest for the parade.
-
The family crest was carved in stone.
-
The surfer rode on the crest of the wave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép