TanroDictionary Sổ từ

crest

/krest/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mào (gà); bờm (ngựa).danh từ
  2. Chòm lông mào (trên mũ sắt thời xưa).danh từ
  3. Chỏm mũ sắt; mũ sắt.danh từ
  4. Tiêu ngữ (trên huy chương... ).danh từ
  5. Đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà... ).danh từ
  6. Cạnh sống (của xương).danh từ
  7. Vẽ mào; trang trí (mũ) bằng mào lông.động từ
  8. Trèo lên đỉnh, trèo lên nóc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rooster raised its bright crest.

  2. The helmet had a silver crest.

  3. He wore a crest for the parade.

  4. The family crest was carved in stone.

  5. The surfer rode on the crest of the wave.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép