Nghĩa tiếng Việt
- Tật vẹo cổ, tật ngay sống lưng.danh từ
- Làm vẹo (cổ); làm ngay (sống lưng).động từ
Tiếng Nhật
- 筋違いすじちがいsự trẹo gân, chuột rút
Ví dụ
-
She woke with a crick in her neck.
-
Be careful not to crick your neck while sleeping.
-
to crick one's neck
trẹo gân cổ, vẹo cổ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép