TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ cricket – Động con dế; Thể môn crikê; Chơi crikê

cricket

/ˈkrɪkɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động con dế.danh từ
  2. Thể môn crikê.danh từ
  3. Chơi crikê.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A cricket sang outside the window.

  2. He watched a cricket match with friends.

  3. We cricket on Saturday afternoons.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép