TanroDictionary Sổ từ

croak

/krəʊk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu ộp ộp (ếch nhái); kêu qua qua (quạ).động từ
  2. Báo điềm gỡ, báo điềm xấu.động từ
  3. Càu nhàu.động từ
  4. Chết, củ.động từ
  5. Rền rĩ, thốt lên giọng bi ai sầu thảm.động từ
  6. , (từ lóng) khử, đánh chết.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Frogs croak beside the pond after rain.

  2. Some people croak bad luck before a trip.

  3. He began to croak about the long wait.

  4. The old tree looked ready to croak in winter.

  5. She croaked softly when she heard the sad news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép