Nghĩa tiếng Việt
- Kêu ộp ộp (ếch nhái); kêu qua qua (quạ).động từ
- Báo điềm gỡ, báo điềm xấu.động từ
- Càu nhàu.động từ
- Chết, củ.động từ
- Rền rĩ, thốt lên giọng bi ai sầu thảm.động từ
- , (từ lóng) khử, đánh chết.động từ
Tiếng Nhật
- くたばる(miệt thị) chết, ngỏm
Ví dụ
-
Frogs croak beside the pond after rain.
-
Some people croak bad luck before a trip.
-
He began to croak about the long wait.
-
The old tree looked ready to croak in winter.
-
She croaked softly when she heard the sad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép